nhặt nhạnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thu gom, lượm lặt những thứ lặt vặt, rải rác để dọn dẹp cho gọn gàng: Hành động nhặt từng thứ nhỏ, rời rạc và tập hợp lại, thường với mục đích dọn dẹp hoặc sắp xếp.
- Thu thập, gom góp một cách tỉ mỉ, từng chút một: Hành động thu thập thông tin, kiến thức, hay của cải một cách chậm rãi, từ nhiều nguồn lẻ tẻ.
- Vơ vét, thu gom hết tất cả (mang sắc thái tiêu cực): Hành động lấy đi toàn bộ, không chừa lại thứ gì, thường vì lợi ích cá nhân.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau buổi học, các em học sinh cùng nhau nhặt nhạnh giấy rác trên sân trường. (Hành động thu gom rác rải rác để dọn dẹp.)
- Bà cụ nhặt nhạnh từng mẩu bánh mì vụn để cho chim ăn. (Hành động lượm lặt từng thứ nhỏ, tỉ mỉ.)
- Anh phóng viên ấy nhặt nhạnh thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để viết bài. (Hành động thu thập thông tin rời rạc.)
- Nó nhặt nhạnh hết số tiền có trong nhà rồi bỏ đi. (Hành động vơ vét, lấy đi toàn bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhặt nhạnh" kiến thức: thu thập kiến thức một cách rời rạc, không có hệ thống.
- Anh ấy không qua trường lớp chính quy, chỉ toàn nhặt nhạnh kiến thức từ sách vở và internet.
- "nhặt nhạnh" kỷ niệm: gom nhặt, lưu giữ những kỷ niệm nhỏ bé, rải rác.
- Cô ấy thích nhặt nhạnh những kỷ niệm đẹp về tuổi thơ.
Biến thể và từ gần giống
- Nhặt (đg): Hành động lượm lấy một hoặc vài thứ rơi rớt, rải rác. Nghĩa hẹp và cụ thể hơn nhặt nhạnh.
- Nhặt một cây bút, nhặt rác.
- Lượm lặt (đg): Gần nghĩa với nhặt nhạnh, chỉ việc thu gom những thứ rời rạc, vụn vặt.
- Lượm lặt thông tin, lượm lặt kinh nghiệm.
- Thu gom (đg): Tập hợp lại thành một nơi, một chỗ. Có thể dùng cho vật lớn, số lượng nhiều, ít mang sắc thái tỉ mỉ như nhặt nhạnh.
- Thu gom phế liệu, thu gom phiếu bầu.
Từ đồng nghĩa
- Lượm nhặt: (Từ đồng nghĩa gần nhất) Thu thập những thứ rời rạc, vụn vặt.
- Gom góp: Tích cóp, thu thập từng ít một.
- Vơ vét: (Nghĩa tiêu cực) Lấy hết tất cả, không chừa lại.
Từ trái nghĩa
- Vứt bỏ: Ném đi, loại bỏ.
- Xả rác: Làm cho rác thải rơi vãi, phân tán.
- Phân tán: Làm cho rời rạc, chia ra nhiều nơi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Tích tiểu thành đại: (Thành ngữ Hán Việt) Gom góp cái nhỏ thành cái lớn. Có thể dùng để giải thích cho hành động nhặt nhạnh một cách kiên trì.
- Cô ấy nhặt nhạnh từng đồng tiết kiệm, đúng là "tích tiểu thành đại".
- đg. 1. Lượm lặt để thu gọn lại: Nhặt nhạnh hết xẻng cuốc vào. 2. Vơ vét: Có bao nhiêu tiền nhặt nhạnh đem đi cả.